








Nội thất – không gian tiện nghi và sang trọng, New carnival thể hiện hình ảnh của một chiếc xe toàn cầu với chất lượng cao,nội thất thiết kế hiện đại và được chế tác khéo léo.Với nét chủ đạo là những đường nét dứt khoát, đơn giản và hiện đại,mang đến sự cân đối và tạo không gian rộng rãi hơn cho người ngồi.Bên cạnh đó,nội thất thật bắt mắt với tong màu cuốn hút, trang thiết bị công nghệ cao và nhiều tiện nghi vượt trội.







Tính an toàn tuyệt đối , KIA Carnival mang đến sự an toàn tuyệt đối, cấu trúc than xe được chế tạo tiêu chuẩn 5 sao của NHTSA NCAP (Mỹ) về khả năng chịu đựng khi va chạm và đạt tiêu chuẩn an toàn 4 sao của Euro NCAF đối với phần đầu và than xe



Vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm, New Carnival mới có phiên bản, động cơ xăng V6 u2.7 (8chỗ) hoặc động cơ dầu CDRi 2.9lít (11 chỗ) . Động cơ xăng V6 u2.7 với cấu trúc máy vượt trội được chế tạo từ chất liệu nhôm nâng cao hiệu quả sử dụng nhiên liệu và khả năng vận hành của xe, đồng thời giúp hạn chế lượng khí thải và giảm tiếng ồn xe.Công nghệ CVVT cùng hệ thống truyền động được cải tiến giúp xe đạt công suất lên đến 189 ps và độ xoắn cực đại 25.4kg-m.Phiên bản động cơ dầu 2.9 Lít CDRi với 16 van ,trục cam đôi đạt công suất cực đại lên đến 160 ps và độ xoắn cực đại 35kg -m .Bên cạnh đó động cơ vẫn đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn động cơ dầu của Châu Âu vè khả năng giảm khí thải.



Loai xe:


| |
|
CARNIVAL 8 CHỖ
|
CARNIVAL 11 CHỖ
|
|
KÍCH THƯỚC
|
DIMENSION
|
4,810 X 1,985 X 1,760 (mm)
|
5,130 X 1,985 X 1,760 (mm)
|
|
Chiều dài cơ sở
|
Wheel base
|
2,890 (mm)
|
3,020 (mm)
|
|
Vết bánh xe (Trước/Sau)
|
Wheel tread (Ft/Rr)
|
1,685/1,685 (mm)
|
1,685/1,685 (mm)
|
|
Khoảng nhô ra (Trước/Sau)
|
Over hang (Ft/Rr)
|
975/945 mm
|
975/945 mm
|
|
Bán kính vòng quay tối thiểu
|
Min. turning radius (m)
|
5.82
|
5.82
|
| |
|
|
|
|
ĐỘNG CƠ
|
ENGINE
|
V6 2.7L
|
2.9 Turbo diesel
|
|
Kiểu
|
Type
|
Xăng V6 (gas V6)
|
Dầu DOHC turbo (diesel)
|
|
Dung tích
|
Displacement (cc)
|
2,656
|
2,902
|
|
Công suất cực đại
|
Max. power
|
189@6,000
|
160@3,800
|
|
Độ xoắn cực đại
|
Max. torque
|
25.4@4,000
|
35@2,000-3,000
|
|
Dung tích thùng nhiên liệu
|
Fuel capacity (liter)
|
80
|
80
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|