
Kiểu dáng - Một thế hệ vượt trội và đẳng cấp – New Sorento một biểu tượng mới ở dòng xe thể thao đa dụng, dựa trên triết lý thiết kế là sự kết hợp của những đường thẳng giản đơn,Mr.Peter Schreyer đã truyền cảm hứng và sự tinh tế của mình qua từng đường nét độc đáo của xem,mang đến một hình ảnh New Sorento mạnh mẽ đầy thách thức nhưng lại rất mượt mà, đậm chất thể thao và đắc biệt nổi bật với sự sang trọng và hiện đại.










Nội thất - đẳng cấp,sang trọng và tiện nghi, Sự đan xen hài hoà trong thiết kế màu sắc nội thất,nổi bật với sự sang trọng và tiện nghi của những trang thiết bị cao cấp tạo nên một không gian tuyệt vời cho gia đình.Ghế da cao cấp, âm thanh hiện đại kết nối USB + ipod,cửa sổ trời thong thoáng,mặt táplô high tech sang trọng,không gian ghế ngồi rộng rãi,cùng những chi tiết mạ crôm tinh tế.Tất cả tôn lên sự quý phái và sang trọng cho chủ nhân của New Sorento.






Tính an toàn – Tiêu chuẩn an toàn hang đầu, New Sorento giúp bạn tự tin và hoàn toàn yên tâm với hệ thống an toàn theo tiêu chuẩn quốc tế của những tỗ chức hang đầu thế giới (NCAP,NHTSA).Từ hệ thống an toàn chủ động với hệ thống ổn định điện tử ESP,hệ thống kiểm soát hành trình ,hệ thống cảm biến lùi,hệ thống treo cân bằng, đến hệ thống an toàn thụ động với thân xe được thiết kế đạt tiêu chuẩn 5 sao của NCAP (Châu âu) và tiêu chuẩn 5 sao về khả năng va chạm của NHTSA (Mỹ).Hệ thống chống bó cừng phanh kết hợp với 4 thắng đĩa trước sau





Tính năng vận hành - thế hệ động cơ mới mạnh mẽ và tiết kiệm- Động cơ của New Sorento được cải tiến mạnh mẽ với 2 phiên bản động cơ xăng Theta 2.4Lít và động cỡ dầu R2.2Lít.Phiênbản Theta 2.4Lít I4 16 van với công nghệ dual CVVT,nhờ chế tạo từ chất liệu nhôm nên giúp động cơ bền hơn,tăng khả năng cách âm và chống ồn đồng thời nâng cao hiệu quả hoạt động,xe có công suất cực đạt đạt 174 mã lực tại 6000 vòng/phút,mômen xoắn cực đại đạt 23kg.m taị mức 3.750 vòng/phút, đồng thời ở phiên bản động cơ xăng xe được trang bị nút khởi động và khoá thong minh.




|
|
|
|
Kích thước tổng thể (DxRxC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bán kính vòng quay tối thiểu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dung tích thùng nhiên liệu
|
|
|
|
|
ENGINE (Gasoline or Diesel)
|
|
|
|
|
2,199 cc (dầu) - 2,349 cc (xăng )
|
|
|
|
197@3,800 (dầu) - 174@6000 (xăng)
|
|
|
|
43.0@1,800~3,500 (dầu) - 23.0@3,750 (xăng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
McPherson struts with coil spring
|
Kiểu McPherson với lò xo cuộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 số tay hoặc 6 số tự động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hydraulic power assisted, Rack& Pinion
|
Tay lái trợ lực bằng thuỷ lực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
