
Kiểu dáng mới - sự kết hợp độc đáo, Phong cách thể thao lịch lãm và sang trọng hoà cùng sự mạnh mẽ và cá tính , mẫu xe Sedan 5 cửa – New Carens – chính là sự kết hợp độc đáo giữa dòng xe sedan và dòng xe đa dụng.Góc cạnh thể thao mạnh mẽ,các đường nét tinh tế, cùng trang thiết bị hiện đại,New carens phong cách mới cho cuộc sống hiện đại





Tận hưởng không gian tiện nghi và hiện đại , Bước chân vào không gian của New carens, bạn như đặt chân vào chính ngôi nhà của mình .Nội thất xe được thiết kế hiện đại và ấm áp, ghế ngồi rộng rãi và tiện nghi ( 5 chỗ ngồi dành cho người lơn + 2 chỗ ngồi dành cho trẻ em ) . Trang thiết bị hiện đại với hệ thống âm thanh tiên tiến CD+MP3+radio+Aux+EQ kết nối USB và ipod . hệ thống may lạnh tự động ,cùng cửa sổ trời hiện đại giúp bạn hoà nhịp cùng cuộc sống hiện đại và thư gian sau bộn bề công việc,




Tính an toàn, New Carens giúp bạn hoàn toàn yên tâm khi sử dụng, với các tính năng an toàn vượt trội.Từ hệ thống khung sườn được thiết kế chắc chắn và cứng cáp giúp nâng cao tính năng an toàn của xe và hạn chế lực khi va chạm.Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS ) giúp bạn chủ động khi điều khiển ,túi khí dành cho ngừoi lái, cùng với các tính nắng an toàn giúp bạn hoàn toàn yên tâm khi sử dụng.New Carens mang lại sự an toàn tuyệt đối cho bạn.



Vận hành vượt trội, Mạnh mẽ và hiệu quả với động cơ xăng 2.0 lít MPI , công suất cục đại 145ps/6.000 rpm, điều khiển dễ dàng với hộp số tự động 4 cấp hộp số sàn 5 cấp.Hệ thống khung sườn được thiết kế chắc chắn , cứng cáp tăng khả năng vận hành và hạn chế lực khi va chạm.Hệ thống treo Mc Pherson giúp xe vận hành êm ái trên mọi địa hình


|
KÍCH THƯỚC
|
DIMENSION
|
|
|
Kích thước tổng thể
|
Overall dimension
|
4,545 x 1,820 x 1,650 mm (1,720 mm - roof rack)
|
|
Chiều dài cơ sở
|
Wheelbase
|
2,700 mm
|
|
Vết bánh xe (Trước/Sau)
|
Wheel tread (Ft/Rr)
|
1,573/1,569 (mm)
|
|
Bán kính vòng quay tối thiểu
|
Min.Turning radius
|
5,3 m
|
|
Trọng lượng toàn bộ
|
Gross weight
|
2,040 (5 seats) - 2,135 (7 seats)
|
|
Dung tích thùng nhiên liệu
|
Fuel capacity
|
55 lit
|
|
Số chỗ ngồi
|
Seating capacity
|
7 seats (Carens 2.0) - 5/7 seats (Carens 1.6)
|
|
ĐỘNG CƠ
|
ENGINE
|
|
|
Kiểu
|
Type
|
Theta 2.0L or Gamma 1.6L
|
|
Dung tích
|
Displacement
|
1,998 cc (Carens 2.0) - 1,591 cc (Carens 1.6)
|
|
Công suất cực đại
|
Max.Power (ps/rpm)
|
145@6000 (Carens 2.0)/ 142@6300 (Carens 1.6)
|
|
Mômen xoắn cực đại
|
Max.Torque (Kw/rpm)
|
19,2@4250(Carens 2.0)/ 15,9@4,200 (Carens 1.6)
|
|
HỆ THỐNG GIẢM XÓC
|
SUSPENSION
|
|
|
Trước (Ft)
|
McPherson strut with coil spring, anti-roll bar
|
McPherson, lò xo cuộn, thanh chống trượt
|
|
Sau (Rr)
|
Multi-link with coil spring, anti-roll bar
|
Đa điểm với lò xo cuộn, thanh chống trượt
|
|
Hệ thống truyền động
|
Transmission
|
4AT/5MT (Carens 2.0) - 5MT (Carens 1.6)
|
|
Hệ thống lái
|
Power steering
|
Tay lái trợ lực
|
|
Hệ thống phanh (Ft/Rr)
|
Brakes (Disc/Disc)
|
Đĩa/ Đĩa
|
|
Lốp xe
|
Tire
|
225/50 R17 hoặc 205/60 R16
|
