
Kiẻu dáng mạnh mẽ và hiện đại, Mạnh mẽ ,sắc xảo và tinh tế trong từng góc cạnh ,thiết kế thể thao hai cửa mượt mà ,nội thất cao cấp và hiện đại, động cơ vượt trội, tính năng an toàn tiên tiến .New Cerato Koup mang đến cho người đam mê xe thể thao một cảm giác hoàn toàn mới





Nội thất sang trọng , tiện nghi và lãng mạn, Nội thất được thiết kế rộng rãi mang lại cảm giác thoải mái, trang bị những tiện nghi tiên tiến , không gan thong thoáng với cửa sổ trời hiện đại tạo nên một thế giới riêng đầy lãng mạn cho hai người mê xe thể thao một cảm giác hoàn toàn mới






TÍnh an toàn tuyệt đối. Với tiêu chuẩn tính năng ăn toàn cao daàn cho xe thể thao 2 cửa ,Cerato Koup giúp bạn tự tin và hoàn toàn yên tâm khi điều khiển,Xe được trang bị hệ thống ổn định điển tử (ESP),hệ thống điều khiển ga tự động ( Cruise control),hệ thống cảm biến lùi ( rear parking assistant) ,cùng với 2 túi khí phía trước, hệ thống đèn tự động và tia chống UV, mang lại cho người ngồi sự an toàn tuyệt đối


TÍnh năng vận hành . Động cơ xăng thế hệ mới Theta II 2.0 Lít của tập đoàn Hyundai – KIA , cấu trúc động cơ được chế tạo từ chất liệu aluminium giúp giảm tiếng ồn nâng cao hiệu quả hoạt động và tối ưu hoá khả năng tiết kiệm nhiên liệu của động cơ.Xe có công suất cực đại đạt 156 mã lực tại 6.200 vòng/phút, momen xoắn cực đại đạt 19.8N.m tại 4.300 vòng/phút, xe đạt vận tốc tối đa 190km/h. Cerato Koup được trang bị hộp số tự động 4 cấp hoặc hộp số sàn 5 cấp



|
KÍCH THƯỚC
|
DIMENSIONS
|
|
|
Chiều dài tổng thể
|
Overall length
|
4,480 mm
|
|
Chiều rộng tổng thể
|
Overall Width
|
1,765 mm
|
|
Chiều cao tổng thể
|
Overall Height
|
1,400 mm
|
|
Chiều dài cơ sở
|
Wheel base
|
2,650 mm
|
|
Vết bánh xe (Trước/Sau)
|
Wheel tread (Ft/Rr)
|
1,542/1,546 mm
|
|
Khoảng sáng gầm
|
Min.ground clearance
|
140 mm
|
|
Trọng lượng không tải
|
Curb weight
|
1,343 kg
|
|
Bán kính vòng quay tối thiêu
|
Min.Turning radius
|
5,39 m
|
|
Dung tích thùng nhiên liệu
|
Fuel capacity
|
52L
|
|
Vận tốc tối đa
|
Max.speed
|
190 km/h
|
|
Dung tích khoang hành lý
|
Luggage capacity
|
440 L
|
|
ĐỘNG CƠ
|
ENGINE
|
|
|
Kiểu
|
Theta 2.0 CVVT gasoline
|
Xăng, Theta 2.0 CVVT
|
|
Dung tích xi lanh
|
Displacement
|
1,988 cc
|
|
Công suất cực đại
|
Max.power
|
156 ps/6,200 rpm
|
|
Mômen xoắn cực đại
|
Max.torque
|
194 Nm/4,300 rpm
|
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
Emission standard
|
Euro 4
|
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
|
TRANSMISSION
|
|
|
Hộp số
|
Gear box (4AT)
|
4 số tự động
|
|
Hệ thống lái
|
Steering
|
Tay lái trợ thuỷ lực
|
|
Hệ thống phanh (Ft/Rr)
|
Brakes
|
Đĩa/Đĩa
|
|
HỆ THỐNG GIẢM SÓC
|
SUSPENSION
|
|
|
Trước (Ft)
|
McPherson strut
|
Kiểu McPherson
|
|
Sau (Rr)
|
Coupled torsion beam axle
|
Trục xoắn, lò xo đôi
|
|
MÂM XE
|
DISC WHEEL
|
|
|
Trước/sau (Ft/Rr)
|
215/45 R17
|
215/45 R17
|